CÔNG TY CP LANDCO
Tên tiếng Anh:
LANDSCAPE ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION CONSULTING COMPANY LIMITED
Xếp hạng FAST500:
215(B1/2024)
Mã số thuế:
0101192354
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Shophouse CH02-19, Số 2 đường 2.5 Khu đô thị Gamuda Gardens - Phường Trần Phú - Quận Hoàng Mai - TP. Hà Nội
Tel:
024-66661155
Fax:
024-66661155
Email:
landco@landco.vn
Website:
Năm thành lập:
2001
Ngành nghề:
Giới thiệu
Được thành lập từ năm 2001, trải qua 20 năm xây dựng và phát triển, Landco đã kiện toàn đội ngũ chuyên gia về kiến trúc, nội thất, cảnh quan sân vườn dày dặn kinh nghiệm, tay nghề xuất sắc. Với sự chỉn chu trong từng chi tiết của sản phẩm và dịch vụ, Landco đã trở thành đối tác của hàng nghìn khách hàng lớn nhỏ trên toàn quốc.
TẦM NHÌN
- Trở thành nhà thầu hoàn thiện nội thất hàng đầu Việt Nam và khu vực Châu Á
- Dẫn đầu về chất lượng trong lĩnh vực sản xuất đồ nội thất tại Việt Nam và trên Thế giới
SỨ MỆNH
- Khẳng định vị thế của nội thất mang thương hiêu Việt Nam trên trường quốc tế
- Sản xuất sản phẩm nội thất chất lượng quốc tế, phục vụ đa dạng nhu cầu người Việt
- Tạo ra những sản phẩm nội thất tốt nhất thế giới từ bàn tay người Việt dành cho người Việt
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Xuân Thiết |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Phạm Xuân Thiết
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 315
m(ROA) = 38
m(ROE) = 167
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

