CÔNG TY CP LOGISTICS HÀNG KHÔNG

Tên tiếng Anh:
AVIATION LOGISTICS CORPORATION
Xếp hạng FAST500:
327(B1/2024)
Mã số thuế:
0102355611
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tầng 4 Ga Hàng hóa ALS, Cảng Hàng không quốc tế Nội Bài, Xã Nội Bài, TP. Hà Nội
Tel:
1900-3133
Fax:
043 795 3939
Email:
contact@als.com.vn
Năm thành lập:
2007

Giới thiệu

Đến nay, ALS đã trải qua gần 20 năm phát triển với chiến lược đa dạng hóa – không chỉ gia tăng hạ tầng, cơ sở phục vụ mà còn làm phong phú thêm danh mục dịch vụ để mang tới một hệ sinh thái toàn diện, linh hoạt cho các đối tác, khách hàng đầu tư và kinh doanh tại thị trường Việt Nam. Với vị thế Việt Nam là một thị trường logistics mới nổi và nhận được nhiều sự quan tâm từ các tập đoàn toàn cầu, ALS hiểu rằng cần chuẩn bị một nền tảng vững chắc, hệ sinh thái đa chức năng và sẵn sàng quy mô phục vụ. ALS từng bước nâng cấp và hoàn thiện hệ sinh thái dịch vụ hỗ trợ cho xử lí, kết nối hàng hóa nhanh chóng cho các doanh nghiệp.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trương Vĩnh Hùng

Hồ sơ lãnh đạo

Trương Vĩnh Hùng
Họ và tên
Trương Vĩnh Hùng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 595 m(ROA) = 824 m(ROE) = 1720
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp