CÔNG TY CP LUYỆN THÉP CAO CẤP VIỆT NHẬT
Giới thiệu
Từ năm 2010, tập đoàn thép công nghệ cao VJS (VJS Group) đầu tư Dự án khu liên hợp luyện cán thép cao cấp với dây chuyền đồng bộ của Danieli – Italia có công suất 1 triệu tấn/ năm tại KCN Nam Cầu Kiền, xã Kiền Bái, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải phòng để sản xuất các sản phẩm phôi thép, thép thanh và thép hình cao cấp. Đến năm 2018, VJS Group đã hoàn thiện lắp đặt và đưa vào vận hành dây chuyền đúc cán liên tục công suất 350,000 tấn/ năm với thiết bị và công nghệ hiện đại bậc nhất Đông Á do tập đoàn Danieli – Italia chế tạo. Đầu năm 2021, VJS Group tiếp tục hoàn thiện cải tiến dây chuyền, nâng công suất cán thép lên 500,000 tấn/năm. Đồng thời VJS Group áp dụng đồng bộ các tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14,000 cùng với các giải pháp quản lý Kaizen – 5s của Nhật Bản để đưa ra thị trường các sản phẩm thép công nghệ cao VJS với chất lượng và dịch vụ vượt trội, đáp ứng mọi nhu cầu khó tính nhất của thị trường dân dụng và công trình.
Với phương châm: “Đúng là thép, thật là thép, chuẩn là thép”, VJS Group cam kết cung cấp ra thị trường những sản phẩm thép chất lượng cao nhất, dịch vụ bán hàng và hậu mãi tốt nhất, kèm theo những ưu đãi về chính sách giá, hỗ trợ kinh doanh và tài chính cho hệ thống nhà phân phối và các dự án xây dựng công trình cao tầng, xây dựng cầu đường tại Việt Nam và các nước khu vực ASEAN.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đặng Việt Bách |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



