CÔNG TY CP MASSCOM VIỆT NAM
Tên tiếng Anh:
MASSCOM VIET NAM CORPORATION
Xếp hạng FAST500:
287(B1/2018)
Mã số thuế:
0104989010
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 4 Lô 6a Trung Yên 9-Trung Hòa-Phường Quan Hoa-Quận Cầu Giấy-TP. Hà Nội
Tel:
024-37679171
Fax:
024-3767 9172
Email:
info@masscom.vn
Năm thành lập:
2010
Giới thiệu
Masscom là doanh nghiệp Việt hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và phân phối các sản phẩm công nghệ thông tin và di động. Thành lập năm 2010 cùng với sự ra mắt của thương hiệu Masstel, Masscom đã mang đến những giá trị tốt đẹp nhất cho người dân Việt bằng việc cung cấp những sản phẩm di động giá rẻ, chất lượng tốt. Tuy nhiên, không dừng lại ở đó, nắm bắt xu thế của người dùng công nghệ hiện đại 12/2014 Masscom tiếp tục ra mắt thương hiệu di động Massgo. Những sản phẩm thiết kế đẹp, cấu hình ổn định, tính năng đa dạng, giá cả hợp lý, phục vụ tối đa nhu cầu khách hàng chính là điều mà Massgo hướng tới.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Sỹ Pháp |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Sỹ Pháp
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp


