CÔNG TY CP NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TRUNG AN
Tên tiếng Anh:
TRUNG AN HI-TECH FARMING JSC
Xếp hạng FAST500:
161(B1/2022)
Mã số thuế:
1800241736
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
649A Quốc Lộ 91 Qui Thạnh 1-Phường Trung Kiên- Quận Thốt Nốt-TP. Cần Thơ
Tel:
02923.857.336
Fax:
02923.852.446
Email:
info@trunganrice.com / sales@trunganrice.com
Website:
Năm thành lập:
1996
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao TRUNG AN (Cty Trung An), tiền thân là Công ty TNHH Trung An, được thành lập ngày 16/08/1996 tại Ấp Thạnh Phước 1, Xã Trung An, Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ. Với hoạt động: Kinh doanh chế biến xay xát gạo.
Thành lập năm 1996 trong thời điểm đất nước mới bắt đầu giai đoạn mở cửa, hạt gạo Việt Nam đang được đẩy mạnh xuất khẩu rộng rãi ở các thị trường thế giới. Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An đã vươn lên trở thành một trong những thương hiệu uy tín của ngành kinh doanh xuất khẩu gạo.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Thái Bình |
| Kế toán trưởng | Phạm Lê Khánh Huyền |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Phạm Thái Bình
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 1182
m(ROA) = 95
m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

