CÔNG TY CP NÔNG SẢN PHÚ GIA

Tên tiếng Anh:
PHU GIA AGRICULTURAL PRODUCTS JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
143(B1/2024)
Mã số thuế:
2801902701
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô D KCN Lễ Môn-Xã Quảng Hưng- TP. Thanh Hóa-Tỉnh Thanh Hóa
Tel:
0237-3913009
Fax:
0237-3911438
Email:
gdgt.tacn@phugiagroup.com
Năm thành lập:
2012

Giới thiệu

Công ty cổ phần nông sản Phú Gia tiền thân là Công ty cổ phần nông sản Thanh Hoa được thành lập năm 2002. Đứng trước những cơ hội và thách thức từ sự thay đổi của nền kinh tế, Phú Gia đã không ngừng đầu tư phát triển công nghệ, đổi mới và nâng cao chất lượng sản phẩm, dịch vụ để đáp ứng và thỏa mãn tốt hơn nhu cầu ngày càng cao của thị trường.

Qua gần 20 năm xây dựng và phát triển, Phú Gia tự hào là một trong những tập đoàn sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản xuất con giống, chăn nuôi công nghệ cao, chế biến và xuất khẩu gia cầm quy mô lớn tại Việt Nam. Phú Gia đang trực tiếp hợp tác với hai tập đoàn lớn của châu Âu là Vitafort và Master Good chuyển giao ứng dụng hiệu quả công nghệ tiên tiến nhất vào sản xuất, qua đó hình thành chuỗi giá trị khép kín từ sản xuất, chăn nuôi đến tiêu thụ sản phẩm. Cho tới nay, chất lượng các sản phẩm đến từ thương hiệu Phú Gia cũng đã khẳng định được vị thế trên thị trường.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Phạm Thanh Hà

Hồ sơ lãnh đạo

Phạm Thanh Hà
Họ và tên
Phạm Thanh Hà
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1120 m(ROA) = 89 m(ROE) = 400
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp