CÔNG TY CP PETRO TIMES
Giới thiệu
Công ty Cổ Phần Petro Times, tiền thân là Công ty Dầu Khí Hải Phòng, chính thức chuyển đổi sang mô hình cổ phần vào năm 2015 với lĩnh vực kinh doanh chính là cung ứng dịch vụ xăng dầu và các sản phẩm dầu khí. Đến năm 2020, Petro Times được Bộ Công Thương cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu (số 372-TNPP/QĐ-BCT), đánh dấu bước tiến mới trong hoạt động kinh doanh. Hiện tại, Petro Times đã khẳng định vị thế trên thị trường với gần 2% thị phần xăng dầu Việt Nam, cùng hai văn phòng chính đặt tại Hải Phòng và Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Tháng 6/2022, công ty chính thức trở thành doanh nghiệp đại chúng và bắt đầu giao dịch trên sàn UPCOM với mã cổ phiếu PPT. Tiếp nối thành công, vào tháng 5/2023, cổ phiếu Petro Times được niêm yết trên sàn HNX. Đồng thời, công ty tự hào khi được vinh danh trong danh mục các doanh nghiệp uy tín do Ủy ban Chứng khoán công nhận. Những cột mốc này không chỉ phản ánh sự tăng trưởng mạnh mẽ mà còn là bước đệm để Petro Times hiện thực hóa mục tiêu trở thành một trong những doanh nghiệp xăng dầu hàng đầu tại Việt Nam, từng bước vươn ra thị trường quốc tế trong tương lai.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Song |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




