CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP BW

Tên tiếng Anh:
BW INDUSTRIAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
280(B1/2025)
Mã số thuế:
3702637282
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tầng 17 Becamex Tower, Số 230 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-71029000
Fax:
N.A
Năm thành lập:
2018

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Phát triển Công nghiệp BW (BW Industrial), thành lập năm 2018, là một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và vận hành bất động sản công nghiệp, logistics. Được thành lập bởi quỹ đầu tư quốc tế Warburg Pincus và Tổng công ty Becamex IDC, BW Industrial sở hữu nền tảng tài chính vững mạnh, kinh nghiệm quản lý quốc tế và lợi thế phát triển hạ tầng công nghiệp tại các vùng kinh tế trọng điểm.

Với chiến lược phát triển dài hạn, BW Industrial tập trung cung cấp các giải pháp bất động sản công nghiệp hiện đại, bao gồm nhà xưởng xây sẵn, nhà kho xây sẵn, cơ sở sản xuất theo yêu cầu và hệ thống hạ tầng logistics. Doanh nghiệp hiện quản lý danh mục 61 dự án tại 10 tỉnh, thành phố trọng điểm, với quỹ đất công nghiệp hơn 10 triệu m² và tổng giá trị tài sản quản lý khoảng 3,9 tỷ USD, khẳng định quy mô và năng lực cạnh tranh trên thị trường.

Trong quá trình phát triển, BW Industrial không ngừng mở rộng quan hệ hợp tác với các tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp sản xuất, thương mại điện tử và logistics, góp phần đáp ứng nhu cầu dịch chuyển chuỗi cung ứng và thu hút dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam. Năm 2023, ESR Group trở thành nhà đầu tư chiến lược, củng cố thêm nguồn lực và năng lực phát triển của doanh nghiệp.

Hướng tới tăng trưởng bền vững, BW Industrial chú trọng ứng dụng công nghệ, phát triển công trình xanh, tối ưu hiệu quả vận hành và nâng cao tiêu chuẩn hạ tầng công nghiệp, góp phần thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và nâng cao vị thế Việt Nam trong chuỗi cung ứng toàn cầu.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Li Ting

Hồ sơ lãnh đạo

Li Ting
Họ và tên
Li Ting
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp