CÔNG TY CP QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG HẢI TRẦN
Tên tiếng Anh:
HAI TRAN ADVERTISING & AIR SERVICE CORPORATION
Xếp hạng FAST500:
23(B2/2026)
Mã số thuế:
0401236901
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
245 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hòa Cường, TP. Đà Nẵng
Tel:
0236-6545668 / 0906.999.919
Fax:
Email:
haitrancorp@gmail.com
Website:
Năm thành lập:
2009
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Quảng cáo và Dịch vụ Hàng không Hải Trần (HAI TRAN MEDIA & AIRS GROUP) tự hào là doanh nghiệp dẫn đầu về lĩnh vực khai thác quảng cáo và truyền thông chính thức trên hệ thống sân bay toàn quốc. HAI TRAN MEDIA & AIRS GROUP đã đầu tư đa dạng hình thức quảng cáo như Billboard, màn hình Led, màn hình LCD, Booth trưng bày sản phẩm, Booth quầy đón khách và tổ chức sự kiện nhằm đáp ứng nhu cầu lựa chọn của khách hàng. Ngoài ra HAI TRAN MEDIA & AIRS GROUP còn đầu tư về: dịch vụ Hàng không, kinh doanh thương mại, nhà hàng, vận tải và hàng miễn thuế.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Nguyễn Thanh Hải |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thanh Nhân |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Thanh Nhân
Chức vụ
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp



