CÔNG TY CP QUE HÀN ĐIỆN VIỆT ĐỨC

Tên tiếng Anh:
VI WELCO
Xếp hạng FAST500:
426(B1/2022)
Mã số thuế:
0500445085
Mã chứng khoán:
QHD
Trụ sở chính:
Nhị Khê - Xã Nhị Khê - Huyện Thường Tín - TP. Hà Nội
Tel:
024-33853360
Fax:
024-33853653
Email:
viwelcohd@yahoo.com
Năm thành lập:
2008

Giới thiệu

Công ty cổ phần que hàn điện Việt Đức tiền thân là Nhà máy que hàn điện, được thành lập ngày 28/3/1967 tại Giáp Bát, Đống Đa, Hà Nội. Khi mới thành lập, trực thuộc bộ Công nghiệp nặng, nhà máy có quy mô nhỏ bé với hai dây truyền sản xuất và toàn bộ trang thiết bị do CHDC Đức cung cấp.
Năm 1977, Chính phủ quyết định mở rộng nhà máy với 6 dây truyền sản xuất đồng bộ của CHDC Đức, công suất thiết kế 7.500 tấn/năm và đổi tên thành Nhà máy que hàn điện Việt Nam – CHDC Đức.
Tháng 3/1995, Bộ Công nghiệp ra quyết định đổi tên Nhà máy thành công ty que hàn điện Việt Đức cho phù hợp với tình hình sản xuất kinh doanh mới.
Theo quyết định 1335/QĐ-TCCB ngày 10/6/2003 của Bộ Công nghiệp, công ty tiến hành các thủ tục để thực hiện cổ phần hóa. Ngày 14/10/2003 Bộ Công nghiệp ra quyết định số 166/2003/QĐ-BCN phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty que hàn điện Việt Đức thành CTCP que hàn điện Việt Đức.
Từ 26/12/2003 công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, sau 3 lần tăng vốn điều lệ tới nay vốn điều lệ của công ty là hơn 42,499 tỷ đồng.
Đến 13/3/2014, Nhà nước thoái vốn hoàn toàn.
Giữ vững mục tiêu trở thành nhà cung cấp các giải pháp toàn diện và tổng thể, tiên phong đón đầu công nghệ mới, Viwelco không ngừng nâng cao trình độ CBNV, bổ sung kiến thức khoa học kĩ thuật để đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu về chủng loại hàng hóa, chất lượng sản phẩm. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng đặc biệt chú trọng khâu dịch vụ sau bán hàng, đảm bảo quy trình bảo hành nhanh gọn, giảm thiểu thời gian chờ cho khách hàng.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Ngô Bá Việt

Hồ sơ lãnh đạo

Ngô Bá Việt
Họ và tên
Ngô Bá Việt
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp