CÔNG TY CP QUỐC CƯỜNG GIA LAI

Tên tiếng Anh:
QUOC CUONG GIA LAI JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
420(B1/2018)
Mã số thuế:
5900409387
Mã chứng khoán:
QCG
Trụ sở chính:
Tổ 1, Nguyễn Chí Thanh - Phường Trà Bá - TP. Pleiku - Tỉnh Gia Lai
Tel:
0269-3820046
Fax:
0269-3820549
Email:
headoffice@quoccuonggialai.com.vn
Năm thành lập:
2007

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5900409387 cấp lần đầu ngày 21/03/2007 thay đổi lần thứ 19 ngày 30/09/2020, tiền thân là Xí nghiệp tư doanh Quốc Cường. Hoạt động kinh doanh của Công ty tập trung vào 3 mảng mũi nhon là: Đầu tư phát triển các dự án Bất động sản, đa dạng sản phẩm cáo cấp và các dự án phát triển nhà ở; dự án trồng và khai thác cao su tại Việt Nam và Campuchia; đầu tư khai thác các thủy điện vừa. Với mục tiêu hoạt động là đầu tư nhanh gọn hiệu quả, ổn định lâu dài. Công ty hướng đến trở thành một trong những thương hiệu có uy tín, chất lượng và chuyên nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư, kinh doanh bất động sản, đa dạng ngành nghề (thủy điện, cao su,...)

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Thị Như Loan

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Thị Như Loan
Họ và tên
Nguyễn Thị Như Loan
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 383 m(ROA) = 293 m(ROE) = 795
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp