CÔNG TY CP RAU QUẢ THỰC PHẨM AN GIANG

Tên tiếng Anh:
AN GIANG FRUIT-VEGETABLES & FOODSTUFF JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
64(B1/2026)
Mã số thuế:
1600230014
Mã chứng khoán:
ANT
Trụ sở chính:
69-71-73 Đường Nguyễn Huệ - Phường Mỹ Long - TP. Long Xuyên - Tỉnh An Giang
Tel:
0296-3841196
Fax:
0296-3843009
Email:
antesco@antesco.com
Năm thành lập:
2011

Giới thiệu

Công ty Cổ Phần Rau Quả Thực Phẩm An Giang (ANTESCO) là nhà sản xuất ngành hàng công nghiệp chế biến nông sản rau củ quả nhiệt đới của Việt Nam. Bao gồm: ngành hàng đông lạnh IQF, nước ép và đóng lon. Hiện có 4 nhà máy với đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế trong ngành chế biến thực phẩm như: ISO 22000; BRC FOODS; GLOBAL GAP, KOSHER; HALAL; FDA và an sinh xã hội SEDEX.

Tổng công suất chế biến: 75.000 tấn/năm.

Thị trường xuất khẩu: Bắc Mỹ 50%, Châu Âu 40%, Châu Á 10%, ….

Các công nghệ chế biến  : IQF/ Blaching/ steam, Canned, Juice / cube, …

Kinh nghiệm: là đơn vị đầu tiên của Việt Nam xuất

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Hoàng Minh

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Hoàng Minh
Họ và tên
Nguyễn Hoàng Minh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp