CÔNG TY CP SẢN XUẤT THIẾT BỊ ĐIỆN HÀ NỘI
Tên tiếng Anh:
HA NOI PRODUCTION ELECTRICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
143(B1/2026)
Mã số thuế:
0103689952
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Cụm công nghiệp Quất động phần mở rộng, Xã Thượng Phúc, TP. Hà Nội
Tel:
024-33916666
Fax:
Email:
maybienaple2009@gmail.com
Website:
Năm thành lập:
2009
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Sản xuất Thiết bị Điện Hà Nội với thương hiệu Máy Biến Áp LE, được thành lập ngày 02/4/2009 có địa chỉ tại Cụm công nghiệp Quất Động, xã Thượng Phúc, TP Hà Nội. Với ngành nghề sản xuất và kinh doanh sản phẩm Máy Biến Áp thương hiệu LE có công suất từ 15kVA đến 30MVA.
Hiện nay, công ty có đội ngũ nhân viên bao gồm hơn 200 kỹ sư, cử nhân, công nhân kỹ thuật và một số chuyên gia có trình độ trên đại học. Rất nhiều nhân viên đang được đào tạo để có trình độ cao hơn nữa.
Quy mô tiêu thụ sản phẩm đã vượt mức 5.000 máy biến áp/năm, đủ để đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước cũng như để xuất khẩu.
Với quyết tâm đầu tư đồng bộ công nghệ tiên tiến, trang thiết bị hiện đại cùng với xây dựng đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, Công ty Cổ phần Thiết bị Điện Hà Nội cam kết cung cấp sản phẩm thương hiệu Máy Biến Áp LE nhằm mang đến các giải pháp máy biến áp chất lượng cao có hiệu suất vượt trội và bền vững, thỏa mãn nhu cầu cho mọi đối tác và khách hàng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lại Văn Hải |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Lại Văn Hải
Chức vụ
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




