CÔNG TY CP SMART WOOD VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
VIET NAM SMART WOOD JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
0107096061
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 16 ngõ 25, tổ dân phố 7 - Phường Vạn Phúc - Quận Hà Đông - TP. Hà Nội
Tel:
024-32024008
Fax:
Email:
ib@smartwoods.com.vn
Năm thành lập:
2015

Giới thiệu

SMART WOOD được thành lập từ năm 2015, là một trong những doanh nghiệp tiên phong tại Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và phân phối viên gỗ nén và dăm gỗ phục vụ cho nhu cầu năng lượng tái tạo. Với định hướng phát triển bền vững và tầm nhìn dài hạn, chúng tôi luôn cam kết cung cấp các sản phẩm chất lượng cao, thân thiện với môi trường và đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của thị trường quốc tế.

Đặc biệt, sản phẩm viên gỗ nén của SMART WOOD đã có mặt tại nhiều quốc gia trên thế giới như Nhật Bản, Hàn Quốc… với chất lượng vượt trội, sản lượng lớn và giá cả cạnh tranh. Thành công này đến từ sự nỗ lực không ngừng trong việc tối ưu quy trình sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ khách hàng.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Vũ Thanh Tùng

Hồ sơ lãnh đạo

Vũ Thanh Tùng
Họ và tên
Vũ Thanh Tùng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp