CÔNG TY CP SONADEZI GIANG ĐIỀN
Giới thiệu
Được thành lập vào ngày 01/07/2017, Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền tự hào kế thừa nền tảng vững chắc và uy tín từ cổ đông lớn – Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp (Sonadezi), thương hiệu hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực phát triển hạ tầng công nghiệp. Chúng tôi là chủ đầu tư trực tiếp phát triển và vận hành Khu công nghiệp (KCN) Giang Điền với quy mô 529,2 ha, trải dài trên địa bàn các xã Trảng Bom, xã An Viễn và phường Tam Phước (trước đây thuộc Thành phố Biên Hòa), tỉnh Đồng Nai. Trải qua hành trình gần 09 năm phát triển, Sonadezi Giang Điền đã khẳng định vị thế là điểm đến đầu tư chiến lược tại khu vực phía Nam. Chúng tôi vinh dự trở thành đối tác tin cậy của cộng đồng doanh nghiệp toàn cầu, quy tụ các tập đoàn đa quốc gia danh tiếng từ Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc... với những tên tuổi lớn như: Kenda, Nike, Cainiao (Alibaba), VPIC, Dechang… Sức mạnh của Sonadezi Giang Điền nằm ở bộ máy quản trị tinh gọn và chuyên nghiệp. Sự phối hợp đồng bộ giữa các khối Kinh doanh, Kỹ thuật, Hành chính - Nhân sự và Tài chính - Kế toán đảm bảo mọi hoạt động vận hành luôn thông suốt, tối ưu hóa hiệu quả cho nhà đầu tư. Với triết lý kinh doanh xuyên suốt “Thành công của Khách hàng chính là Thành công của Sonadezi Giang Điền”, chúng tôi cam kết tập trung mọi nguồn lực để kiến tạo một môi trường đầu tư bền vững, hiện đại và mang lại lợi ích thiết thực nhất cho Quý đối tác”.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Hoàng Sỹ Quyết |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




