CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ SAO ĐỎ
Giới thiệu
Tập đoàn Sao Đỏ được hình thành và phát triển lên bởi sự hội tụ của trí tuệ, niềm tin và khao khát của những cá nhân đã từng công tác tại nhiều doanh nghiêp lớn trong cả nước, mà chưa có điều kiện hoặc cơ hội để cùng nhau thực hiện ước mơ cháy bỏng, kiến tạo nên một Tập đoàn kinh tế thuần Việt đa ngành nghề nhưng mang đẳng cấp quốc tế.
Với nền tảng nội lực, sự năng động nắm bắt thời cơ, đột phá vào các lĩnh vực mới, Tập đoàn đã từng bước kiện toàn mọi mặt hoạt động, vượt qua mọi khó khăn của những ngày đầu thành lập và tìm ra con đường phát triển phù hợp nhất. Đến nay, Sao Đỏ đã trở thành một tập đoàn kinh tế tư nhân đa ngành nghề với các công ty thành viên và các công ty liên kết. Trong đó mỗi Công ty thành viên là một mảnh ghép, một vai trò khác nhau để tạo nên một chỉnh thể hoàn hảo, một nền tảng vững chắc trong hành trình vươn cao, vươn xa và phát triển của Tập đoàn
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thành Phương |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




