CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN GDC
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Tập đoàn GDC là công ty xây dựng với các dự án chuyên nghiệp với gần 10 năm kinh nghiệm thành công trong việc phát triển các ý tưởng kinh doanh sáng tạo thành những sản phẩm bất động sản, chứng khoán và truyền thông hấp dẫn, hiệu quả và uy tín.
Nhà thầu chúng tôi có đội ngũ cán bộ quản lý cấp cao, kỹ sư, công nhân kỹ thuật chuyên nghiệp luôn biết lắng nghe, thấu hiểu và luôn sử dụng các công nghệ mới vào trong quá trình thi công tạo ra các sản phẩm có chất lượng, mỹ thuật và giá trị vượt trội hơn đã làm hài lòng những khách hàng khó tính nhất trong và ngoài nước như tập đoàn Taisei (Japan), tập đoàn Posco E&C (Korea), tập đoàn Perdana (Malaysia), tập đoàn BRG… đã được minh chứng bởi các sản phẩm tại dự án Khu đô thị Parkcity Hà Nội, Khu công nghiệp TLIP-II, sân golf Legend Hill Sóc Sơn, khách sạn Sheraton Đà Nẵng, Đại học Quốc tế Anh-Việt (BUV); dự án hạ tầng khu công nghệ cao Hòa Lạc, cảng bốc xếp Tân Chi – Bắc Ninh, cao tốc Hà Nội – Hải Phòng , cao tốc Hà Nội – Lào Cai, nhà ga T2 sân bay quốc tế Nội Bài v. v..
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

