CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN KHOÁNG SẢN VÀ THƯƠNG MẠI VQB
Tên tiếng Anh:
VQB MINERAL AND TRADING GROUP JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
219(B1/2024)
Mã số thuế:
0101796324
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tầng 9, tòa nhà văn phòng 24T1, Số 1 Nguyễn Huy Tưởng - Phường Thanh Xuân Trung - Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội
Tel:
024-37346333
Fax:
024-37346336
Email:
vqb@vqbgroup.com
Website:
Năm thành lập:
2005
Giới thiệu
Được thành lập vào năm 2005, Công ty Cổ phần tập đoàn Khoáng sản và thương mại VQB hoạt động trong lĩnh vực khai thác - chế biến - xuất nhập khẩu khoáng sản với hai sản phẩm chủ đạo là Thiếc và Antimony kim loại.
Trong những năm qua, bằng sự nỗ lực hoạt động không ngừng nghỉ với sự đoàn kết của một tập thể vững mạnh VQB đã khẳng định được vị trí thương hiệu của mình trên thị trường trong nước và quốc tế với khối lượng xuất khẩu đạt từ 1.100-1.500 tấn kim loại/năm tới các thị trường như Nhật Bản, Hàn Quốc, Philipine, Singapore, EU …
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Nghĩa Văn |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Trần Nghĩa Văn
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 6273
m(ROA) = 31
m(ROE) = 209
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp


