CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN MCST
Giới thiệu
Khởi nguồn từ vùng đất A Lưới – Thừa Thiên Huế, Công ty Cổ phần Khoáng sản Vinas A Lưới được thành lập ngày 21/01/2008, với sứ mệnh khai thác tài nguyên thiên nhiên gắn liền với phát triển kinh tế địa phương.
Năm 2017, doanh nghiệp mở rộng sang lĩnh vực đầu tư hạ tầng với tên gọi Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng ALV, đánh dấu bước chuyển mình chiến lược trong hành trình đa dạng hóa và lan toả tầm ảnh hưởng.
Năm 2020, với sự ra đời của Công ty Cổ phần Xây dựng Alvico, doanh nghiệp bước tiếp vào lĩnh vực xây dựng, tạo dựng các công trình bền vững, nâng tầm giá trị sử dụng lâu dài cho cộng đồng.
Trải qua hơn 17 năm phát triển, năm 2025, doanh nghiệp chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn MCST, mở ra giai đoạn mới. Không chỉ là một tập đoàn công nghiệp đa ngành phục vụ phát triển kinh tế, MCST mang trong mình một triết lý phát triển sâu sắc “Công nghiệp vị nhân sinh”.
Mọi lĩnh vực MCST hoạt động – từ hợp tác khai thác khoáng sản, xây dựng hạ tầng, sản xuất vật liệu đến đầu tư chiến lược… đều được dẫn dắt bởi triết lý ấy: phát triển kinh tế đi đôi với nâng cao chất lượng sống, bảo vệ môi trường và phụng sự xã hội.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Lâm Thu Huyền |
| Tổng Giám đốc | Lê Thị Thảo |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




