CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN VIỆT NGA
Giới thiệu
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Việt Nga hiện đang hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh xuất - nhập khẩu, thương mại, sản xuất và phân phối phân bón rộng rãi, trải dài khắp 13 tỉnh đồng bằng sông Cửu Long, đặc biệt tại thị trường tỉnh Đồng Tháp. Đây là con đường Việt Nga đã chọn để đẩy mạnh cho một trong những ngành kinh tế mũi nhọn của vùng châu thổ sông Mekong.
Phân bón Việt Nga hiện đang thực hiện các hoạt động sản xuất, xuất nhập khẩu đầy đủ các loại phân bón dành cho mọi loại cây trồng. Liên tục hoàn thiện và nâng cấp với sự đầu tư chỉn chu về trang thiết bị, máy móc, quy mô kho bãi. Luôn đảm bảo hỗ trợ kịp thời cho quý bà con trong quá trình hoạt động sản xuất & trồng trọt.
Chúng tôi đã đồng hành và phục vụ cho hàng triệu bà con nông dân, cùng với nhiều đối tác và tập đoàn phân bón lớn bậc nhất Việt Nam. Tự hào là nhà phân phối cấp 1 của các công ty phân bón hàng đầu như: Phân Bón Phú Mỹ và Phân Bón Cà Mau trong nhiều năm liền. Việt Nga - Cam kết là đơn vị cung ứng và mang đến những sản phẩm chất lượng và có nguồn gốc rõ ràng đến tay bà con nông dân.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thị Nga |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


