CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN VINACONTROL
Giới thiệu
Tiền thân là Cục Kiểm nghiệm hàng hóa kiêm Sở Giám định hàng hóa xuất nhập khẩu được thành lập từ 24/10/1957. Trong quá trình hoạt động, công ty đã đổi tên và chuyển đổi mô hình hoạt động vài lần. Từ năm 2005, công ty hoạt động theo mô hình CP với tên gọi CTCP Giám Định Vinacontrol. Đến tháng 5/2011, công ty đổi tên thành CTCP Tập đoàn Vinacontrol. Với lịch sử phát triển hơn 55 năm, CTCP Tập đoàn Vinacontrol là công ty giám định đầu tiên của Việt Nam. Hiện nay, Vinacontrol được đánh giá là một trong những tổ chức giám định hàng đầu và có uy tín tại thị trường Việt Nam, hoạt động trên phạm vi rộng với năng lực kỹ thuật giám định đa dạng, đội ngũ giám định viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm. Năm 2012, Vinacontrol thực hiện đạt 261 tỷ đồng doanh thu, và lợi nhuận sau thuế đạt 24 tỷ đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Bùi Duy Chinh |
| Tổng Giám đốc | Mai Tiến Dũng |
| Phó TGĐ | Trần Đăng Thành |
| Phó TGĐ | Phan Văn Hùng |
| Kế toán trưởng | Lưu Ngọc Hiền |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


