CÔNG TY CP THÉP VIỆT THÀNH LONG AN
Giới thiệu
Công ty được thành lập vào tháng 07 năm 2004 với tên Công ty TNHH sản xuất thương mại Việt thành Long An. Đến cuối tháng 12 năm 2008, công ty được đổi tên thành Công ty cổ phần thép Việt Thành Long An. Được thành lập và đi vào hoạt động chính thức từ hơn 12 năm nay (năm 2004), Công ty Thép Việt Thành Long An đã dần tạo nên danh tiếng với các sản phẩm ngày càng đa dạng và được người tiêu dùng ưa chuộng. Nhưng không phải nghiễm nhiên mà Thép Việt Thành Long An có vị thế vững chắc như ngày hôm nay, mà đó là một chặng đường dài bền bỉ của một quá trình “lửa thử vàng gian nan thử sức” Những năm đầu thành lập, Thép Việt Thành Long An đã xác định sự cạnh tranh trong ngành thép là khốc liệt, nên tiêu chí hoạt động của Công ty là chú trọng chất lượng và uy tín để tồn tại trong ngành.Dự án có quy mô 42.300 m2. Gồm 9 bộ cầu trục từ 10 tấn đến 30 tấn. khẩu độ 32m, dài 266m. Trong đó đặc biệt có 4 bộ cầu trục lắp đặt ở độ cao 48m, 2 bộ lắp đặt ở độ cao 36m và 3 bộ ở độ cao 15m, đây là dự án lớn và cao nhất từ trước tới nay. Nhà máy thép Việt Thành Long An chuyên sản xuất, mua bán sắt thép cán nguội, cán nóng, mạ kẽm hàng đầu tại miền nam Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Gia Thị Châu |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

