CÔNG TY CP THIẾT BỊ BƯU ĐIỆN

Tên tiếng Anh:
POST AND TELECOMMUNICATION EQUIPMENT JSC
Xếp hạng FAST500:
294(B1/2018)
Mã số thuế:
0100686865
Mã chứng khoán:
POT
Trụ sở chính:
Số 61 Điện Biên-Phường Điện Biên-Quận Ba Đình-TP. Hà Nội
Tel:
024-38455946
Fax:
024-38234128
Email:
postef@hn.vnn.vn
Năm thành lập:
2005

Giới thiệu

Trước năm 1954 tiền thân của Công ty CP Thiết bị Bưu Điện (Postef) là Nhà máy thiết bị Bưu điện-đơn vị thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Bưu chính-Viễn Thông Việt Nam. Năm 1954, sau khi Chính phủ tiếp quản thủ đô Hà Nội, nhà máy có tên là Cơ xưởng Bưu điện Trung ương. Công ty CP Thiết bị Bưu Điện được cổ phần hoá theo quyết định ngày 15/11/2004 của Bộ Bưu chính Viễn thông và chính thức hoạt động theo hình thức Công ty CP từ ngày 01/07/2005. Sau khi được sự chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, cổ phiếu của Công ty CP Thiết bị Bưu điện được chính thức niêm yết trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội kể từ ngày 20/12/2006, mã chứng khoán là POT.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Hải Vân

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Hải Vân
Họ và tên
Trần Hải Vân
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 289 m(ROA) = 377 m(ROE) = 977
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp