CÔNG TY CP THUẬN LỢI BP
Tên tiếng Anh:
THUAN LOI BP JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
32(B2/2026)
Mã số thuế:
3801169807
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tổ 1, Ấp Thuận Thành 2, Xã Thuận Lợi, Tỉnh Đồng Nai
Tel:
0913.937.146
Fax:
0271-3818879
Email:
sales@thuanloibp.com
Website:
Năm thành lập:
2018
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Thuận Lợi BP là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực : Sản xuất, thương mại, xuất nhập khẩu gỗ, sản xuất viên nén gỗ.
Phôi bào chi tiết cung cấp cho các công ty gia công hàng nội thất xuất khẩu, phôi gỗ cao su làm nguyên liệu sản xuất bàn ghế, trang trí đồ nội thất
Chất đốt, viên nén gỗ cao su, gỗ điều, gỗ rừng trồng
Cty ra đời trong xu hướng nhu cầu các sản phẩm gỗ từ rừng trồng của thị trường trong nước và thế giới ngày càng tăng cao cả về số lượng và chất lượng. Xu hướng này mở ra cơ hội lớn cho ngành sản xuất cung ứng các sản phẩm gỗ cho các doanh nghiệp Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Dương Viết Mùi |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Dương Viết Mùi
Chức vụ
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




