CÔNG TY CP THỰC PHẨM CÁT HẢI
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Thực phẩm Cát Hải là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm, đặc biệt là các sản phẩm thủy sản chế biến. Công ty được thành lập năm 2015, có cơ sở sản xuất tại Khu công nghiệp Long Hậu mở rộng và hiện duy trì hoạt động ổn định trong chuỗi cung ứng thực phẩm – thủy sản phục vụ cả thị trường trong nước và xuất khẩu.
Danh mục sản phẩm của Ocean Gift Foods khá đa dạng, bao gồm cá saba phi lê, tôm tẩm bột, các sản phẩm cá – tôm chiên xù, tôm tempura, sushi và nhiều dòng thực phẩm chế biến từ thủy sản. Doanh nghiệp chú trọng phát triển các sản phẩm có giá trị gia tăng, đáp ứng nhu cầu về tính tiện lợi, chất lượng và an toàn thực phẩm ngày càng cao của người tiêu dùng. Công ty cũng đầu tư vào hệ thống quản lý chất lượng và các tiêu chuẩn quốc tế như BRC, ISO 22000, BAP, MSC/ASC và các yêu cầu của FDA, qua đó nâng cao khả năng tiếp cận các thị trường xuất khẩu.
Bên cạnh hoạt động chế biến, doanh nghiệp còn tham gia kinh doanh thực phẩm, đồ uống, dịch vụ đóng gói và phân phối hàng hóa. Cơ sở sản xuất của công ty được cấp mã xuất khẩu DL 843 và nằm trong danh sách các doanh nghiệp thủy sản Việt Nam được chấp thuận xuất khẩu sang một số thị trường quốc tế.
Với nền tảng sản xuất chuyên sâu, danh mục sản phẩm đa dạng và định hướng tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, Công ty Cổ phần Thực phẩm Cát Hải tiếp tục hướng tới nâng cao năng lực chế biến, mở rộng thị trường và gia tăng giá trị cho các sản phẩm thủy sản Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Thị Mỹ Linh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |








