CÔNG TY CP THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG TTC

Tên tiếng Anh:
TTC FOOD AND BEVERAGE JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
91(B1/2026)
Mã số thuế:
0109263127
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
47 Louis VI-BT3, Khu đô thị mới Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Mai, TP. Hà Nội
Tel:
024-32079992
Fax:
Email:
hcsn@ttcholdingsvn.com
Năm thành lập:
2020
Ngành nghề:

Giới thiệu

Thương hiệu AUKOBE thuộc Công ty Cổ phần Thực phẩm và Đồ uống TTC (TTC FNB), được ra đời với sứ mệnh mang đến những sản phẩm thịt bò cao cấp, an toàn và đạt chuẩn quốc tế cho người tiêu dùng. Xuất phát từ niềm đam mê ẩm thực và khát vọng nâng tầm giá trị sản phẩm, TTC FNB đã đầu tư mạnh mẽ vào công nghệ hiện đại, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế và áp dụng quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt nhằm phát triển thương hiệu AUKOBE.

Trong suốt quá trình hoạt động, TTC FNB không ngừng mở rộng quy mô, hợp tác với các chuyên gia quốc tế để hoàn thiện quy trình, tối ưu chất lượng và xây dựng hệ thống quản trị tiên tiến. Nhờ đó, AUKOBE từng bước khẳng định vị thế tiên phong trong việc cung cấp thịt bò cao cấp – an toàn – ổn định, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của thị trường.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Tiến Tiệp

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Tiến Tiệp
Họ và tên
Trần Tiến Tiệp
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp