CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ AN DƯƠNG
Giới thiệu
Công ty CP Thương mại Dầu khí An Dương (An Dương Petrol) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực cung cấp sản phẩm khí (LPG, CNG) và các dịch vụ hỗ trợ có liên quan. Công ty được thành lập vào năm 18/03/2011 tại Hà Nội với định hướng chủ yếu là cung cấp các sản phẩm khí LPG cho thị trường dân dụng và khách hàng công nghiệp.
Cùng với sự phát triển chung của nền kinh tế Việt Nam, An Dương Petrol đã có những bước tiến lớn trong ngành khí. Chúng tôi đã tích lũy kinh nghiệm và mở rộng lĩnh vực kinh doanh sang lĩnh vực cung cấp LPG nguồn, CNG, dịch vụ vận chuyển khí, sản xuất và kinh doanh vỏ chai LPG, tư vấn và thi công lắp đặt trạm chiết nạp khí… Chúng tôi tự hào về thành công đã đạt được trong hoạt động kinh doanh cũng như mối quan hệ tốt đẹp đã xây dựng được với các đối tác và khách hàng.
Bên cạnh hoạt động sản xuất kinh doanh, An Dương Petrol cũng tích cực tham gia các chương trình an sinh xã hội, góp phần giúp đỡ, hỗ trợ những trường hợp gặp khó khăn trong cuộc sống và tạo được sức lan tỏa tới cộng đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Mạnh Hải |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


