CÔNG TY CP THỦY ĐẶC SẢN
Giới thiệu
Seaspimex Việt Nam được thành lập từ năm 1983 với sự thừa hưởng kinh nghiệm và các phương pháp sản xuất của Tổng Công Ty Thủy Sản Việt Nam Seaprodex. Sau hơn 37 năm hình thành và phát triển, Seaspimex đã vươn mình đưa các sản phẩm thủy hải sản ra thị trường nội địa và quốc tế tại hơn 50 nước ở 05 châu lục. Hiện nay, công ty đang vận hành hai nhà máy xử lý hiện đại: một nhà máy tại thành phố Hồ Chí Minh với tổng diện tích 38000m2, công suất thành phẩm 15000 tấn/ năm và hơn 800 nhân sự; một nhà máy tại tỉnh Bến Tre với tổng diện tích 5000m2, công suất thành phẩm 2000 tấn/ năm và hơn 200 nhân sự. Công ty đang vận hành dưới các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế bao gồm HACCP; BRC; IFS; HALAL; FDA; SEDEX cũng như các tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm, môi trường của Việt Nam.
Từ khi thành lập, Seaspimex Việt Nam luôn chú trọng tập trung vào chất lượng vào sản phẩm và luôn phát triển giới thiệu các sản phẩm thủy hải sản giá trị gia tăng mới cho thị trường. Vì vậy, thương hiệu Seaspimex luôn tự hào được tin tưởng ở cả thị trường Việt Nam và quốc tế với phương châm “Chất Lượng Tạo Nên Sự Khác Biệt”
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




