CÔNG TY CP TINH BỘT SẮN FOCOCEV
Giới thiệu
Công ty cổ phần tinh bột sắn Fococev được thành lập từ tháng 10/2004. Với 3 lần đầu tư nâng công suất, hiện công suất công ty là 230 tấn/ ngày, tương đương mức tiêu thụ sắn nguyên liệu khoảng 800 tấn / ngày. Chất lượng thành phầm ổn định và đạt các chỉ tiêu xuất khẩu vào các thị trường Mỹ, Trung Quốc, EU, Asean...Bên cạnh việc đầu tư kỹ thuật, công ty còn chú trọng đến nguồn nguyên liệu thông qua việc phối hợp với chính quyền địa phương trong việc triển khai các công tác đầu tư, thâm canh cây sắn. Hiện nay, công ty đã triển khai mô hình và nhân rộng bộ giống mới KM98-5, KM140... nhằm từng bước thay thế bộ giống KM 94 cũ hiện đã có biểu hiện của sự thoái hóa. Song song với việc thúc đẩy kinh doanh, các chính sách về nhân sự và chế độ dành cho người lao động cũng được công ty chú trọng. Nhờ vậy, lực lượng lao động tại công ty luôn ổn định. Mức thu nhập trung bình năm 2012 là 7,1 triệu đồng/ người/ tháng. Trong giai đoạn tới, công ty sẽ đầu tư thêm 01 dây chuyền mới với công nghệ tiên tiến, hiện đại, công suất từ 150-200 tấn thành phẩm / ngày, giá trị đầu tư khoảng 100 tỷ đồng. Ngoài ra, công ty cũng định hướng nghiên cứu, ứng dụng, đầu tư triển khai sản xuất các sản phẩm sau tinh bột sắn như Tinh bột biến tính nhằm tăng giá trị cho sản phẩm, tạo tiền đề nâng cao giá trị sản phẩm sắn củ tươi cho nông dân.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Đào Quý Chung |
| Tổng Giám đốc | Trần Vĩnh Xuân |
| Kế toán trưởng | Hồ Văn Toàn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





