CÔNG TY CP TLD VIỆT NAM
Giới thiệu
TLD Việt Nam được thành lập vào năm 2016, đến nay đã trở thành công ty hàng đầu trong lĩnh vực khoáng sản, hóa chất và hạt nhựa tại Việt Nam. Chúng tôi tập trung vào nghiên cứu, phát triển công nghệ và đổi mới để cung cấp các sản phẩm chất lượng vượt trội.
TLD Việt Nam cung cấp các giải pháp phù hợp đáp ứng chính xác yêu cầu của khách hàng. Chúng tôi tự hào về mạng lưới khách hàng toàn cầu mạnh mẽ của mình, trải rộng trên 50 quốc gia. Cách tiếp cận lấy khách hàng làm trung tâm và nuôi dưỡng mối quan hệ lâu dài đã tạo nên danh tiếng của chúng tôi trong việc cung cấp dịch vụ khách hàng đặc biệt.
TLD Việt Nam không ngừng nỗ lực thúc đẩy sự phát triển bền vững, hướng tới sự tiến bộ không chỉ trong lĩnh vực kinh doanh mà còn trong việc giảm thiểu tác động xấu đến môi trường. TLD Việt Nam kiên định với cam kết hướng đến sự xuất sắc trên mọi phương diện.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Luyện Văn Trường |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




