CÔNG TY CP TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP QUẢNG BÌNH

Tên tiếng Anh:
QUANG BINH AGRICULTURE JOINT STOCK CORPORATION
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
3100115842
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Quốc lộ 1A - Bắc Lý - Đồng Hới - Quảng Bình - Việt Nam
Tel:
052-3844378
Fax:
052-3824433
Năm thành lập:
1992

Giới thiệu

Công ty CP Tổng Công ty Nông nghiệp Quảng Bình tiền thân được thành lập từ Công ty Giống cây trồng Quảng Bình tháng 7/1989, trên cơ sở chia tách từ Công ty Giống cây trồng Bình Trị Thiên. Ngày 04/11/2005 thực hiện cổ phần hóa doanh nghiệp thep quyết định của UBND tỉnh, chuyển tên thành Công ty CP Giống cây trồng Quảng Bình. Công ty CP Tổng công ty Nông nghiệp Quảng Bình đã được Đảng, Nhà nước tặng thưởng Huân chương Lao động Nhất - Nhì - Ba và nhiều Bằng khen cao quý; tặng thưởng nhiều cúp vàng, nhản hiệu vàng, dịch vụ vàng, sản phẩm cạnh tranh nổi tiếng Việt Nam. Sản phẩm của công ty đã “sánh vai” với các hãng phân khoáng hỗn hợp NPK có tên tuổi đi trước như Việt Nhật, Bình Điền, Năm Sao... Năm 2013, công ty là một trong 10 doanh nghiệp tiêu biểu được UBND tỉnh Quảng Bình vinh danh trong chương trình "Doanh nhân Quảng Bình".

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Văn Bình
Kế toán trưởng Nguyễn Văn Hòa

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Văn Bình
Họ và tên
Nguyễn Văn Bình
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 393 m(ROA) = 457 m(ROE) = 1036
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp