CÔNG TY CP TRANSIMEX LOGISTICS
Tên tiếng Anh:
TRANSIMEX LOGISTICS CORPORATION
Xếp hạng FAST500:
90(B1/2026)
Mã số thuế:
0307821849
Mã chứng khoán:
TOT
Trụ sở chính:
Tầng 2, Tòa nhà Phú Nhuận Plaza, 82 Trần Huy Liệu - Phường 15 - Quận Phú Nhuận - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-37297373 / 0902868069
Fax:
Email:
tms.sales@transimex.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2009
Ngành nghề:
Giới thiệu
Với hơn 30 năm trong lĩnh vực giao nhận vận tải, hiện nay, chúng tôi là một trong những 3PLs lớn nhất cung cấp dịch vụ vận tải đường bộ (trucking) tại Việt Nam. Chúng tôi, không bỏ sót bất kỳ chi tiết nào và luôn luôn bảo đảm hàng hoá của khách hàng luôn được bảo quản hoàn toàn cẩn thận. Là một trong số ít các doanh nghiệp logistics nằm trong top 500 doanh nghiệp tư nhân lớn Việt Nam, TMS-Trans lấy lợi ích khách hàng làm nền tảng cho sự tồn tại và phát triển của công ty, cam kết sẽ luôn mang đến cho khách hàng dịch vụ vận chuyển an toàn, nhanh chóng với giá cả cạnh tranh.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trịnh Anh Tuấn |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Trịnh Anh Tuấn
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




