CÔNG TY CP TƯ VẤN D.P
Giới thiệu
Tư cách pháp nhân
+ Giấy kinh doanh số: 4102004518 Do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 12 tháng 04 năm 2001.
+ Giấy phép văn phòng đại diện: 0122012578 Do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 18 tháng 05 năm 2004.
+ Giấy chứng nhận đăng ký thuế do Cục Thuế Tp. Hồ Chí Minh cấp.
+ Giấy chứng nhận đăng ký mã số xuất nhập khẩu số: 11878 Do Cục Hải Quan Tp Hồ Chí Minh cấp ngày 25 tháng 07 năm 2002.
+ Vốn điều lệ: 20.000.000.000VNĐ (Bằng chữ: Hai mươi tỷ đồng)
Trụ sở
![]() |
Cao ốc văn phòng Mê Linh Point, 2 Ngô Đức Kế, Q1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
Văn phòng đại diện
![]() |
ROYAL CITY - L2-R2-13 - 72A Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội |
Xưởng kỹ thuật
![]() |
401-3 Bình Lợi, P13, Q Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
Nhân viên
74 nhân viên
Lĩnh vực kinh doanh
+ Tư vấn thiết kế công trình dân dụng & công nghiệp (kiến trúc, kết cấu, cơ điện, cấp thoát nước, lập tổng dự toán), quản lý dự án.
+ Tư vấn thiết kế nhà máy điện (nhiệt điện & thủy điện), lắp ráp & cung cấp, dịch vụ hậu mãi cho máy phát điện Diesel.
+ Tư vấn thiết kế dây chuyền công nghệ về ngành in, máy đóng gói bao bì, hệ thống xử lý không khí (lọc oxygen, máy sản xuất khí nitơ).
+ Lắp ráp tủ hòa đồng bộ, tủ chuyển đổi nguồn tự động giữa điện lưới quốc gia và máy phát điện (ATS), các thiết bị trung thế, hạ thế và phụ kiện cơ điện, máy thủy, bộ chuyển đổi nguồn tự động, tủ hòa đồng bộ, máy biến áp khô, busway, bộ lưu trữ nguồn điện (UPS)
FAST500 doanh nghiệp tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam 2011-2013 và doanh nghiệp tiêu biểu ASEAN
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Song Hải |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




