CÔNG TY CP VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁCH KHOA VIỆT NAM
Giới thiệu
Công ty Bách Khoa Việt Nam chính thức thành lập ngày 21/12/2016, là doanh nghiệp chuyên sản xuất các sản phẩm cần thiết phục vụ cho quá trình xây dựng công trình bao gồm: Tủ điện, thang máng cáp, ống – van – cửa gió (loại thường và chống cháy), vật tư phụ khác…
Để gây dựng nên thương hiệu của Bách Khoa Việt Nam hiện nay, Công ty Bách Khoa Việt Nam có những thế mạnh đặc biệt sau:
Chuyên môn hoá từng bộ phận sản xuất: Mỗi nhân viên trong Công ty đều có tinh thần chịu trách nhiệm cao, cùng nhau sản xuất, giám sát kỹ thuật chặt chẽ cẩn thận để những sản phẩm sau khi được đưa ra thị trường đều đạt độ hoàn thiện tuyệt đối, tạo được lòng tin từ khách hàng.
Sáng tạo trong quá trình phục vụ: Tuy có sự khác biệt chuyên môn hoá giữa từng bộ phận sản xuất, nhưng các bộ phận sẽ luôn luôn sẵn sàng hỗ trợ, trao đổi công việc với nhau để đưa ra những ý kiến mới lạ, tạo nên một Bách Khoa Việt Nam luôn năng động, sáng tạo và phát triển bền vững theo thời gian.
Yên tâm về chất lượng sản phẩm: Đến với Bách Khoa Việt Nam, khách hàng và các đối tác có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm cũng như giá thành của các sản phẩm. Công ty sẽ luôn hỗ trợ tư vấn chi tiết cụ thể nhất để khách hàng không tốn quá nhiều thời gian và chi phí.
Bách Khoa Việt Nam đảm bảo tiến độ giao hàng và các dịch vụ kèm theo. Đây chính là điều mà các đối tác yên tâm, cũng là một trong những điều đã giúp Công ty Bách Khoa Việt Nam đạt được những thành tựu như hiện nay.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thị Lan |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



