CÔNG TY CP VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG M.E.I
Giới thiệu
Thành lập vào ngày 19/05/2007, với hơn 15 năm thành lập và phát triển bền vững, qua thời gian xây dựng và củng cố nội lực để trưởng thành, lớn mạnh theo từng giai đoạn. MEICO tự hào vượt qua mọi khó khăn, chuyển mình trước những thăng trầm của nền kinh tế, góp phần vào sự đổi mới, hiện đại hoá đất nước. Suốt chiều dài lịch sử, MEICO đã ghi dấu ấn đậm nét trên nhiều công trình ở mọi miền đất nước như: Công viên Châu Á - Asia Park Đà Nẵng; Thi công xây lắp Ngân hàng thương mại CP An Bình - Chi nhánh Sóc Trăng; Khách sạn Almanity Hội An; Khu Shop House thuộc Dự án Khu Độ thị số 6 Quảng Nam; Thi công kết cấu, hoàn thiện thô Nhà ga số 1-3, nhà ga số 2, móng bệ tượng phật – Dự án: Cáp treo Tây Ninh và các công trình phụ trợ; San nền và hệ thống giao thông nội bộ nhà máy sản xuất Ô tô du lịch Thaco - Trường Hải; Khu kiểm hóa tập trung Dung Quất - Quảng Ngãi; Tòa Phúc thẩm Tòa án Nhân dân tối cao tại TP Hồ Chí Minh; công trình Trụ sở Petrolimex Đà Nẵng; Nhà làm việc HĐND và UBND huyện Núi Thành; Trụ sở Cục thuế Đà Nẵng,...
Với kinh nghiệm và năng lực của mình, MEICO đã được Bộ Xây dựng cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I (Công trình Dân dụng; Công nghiệp) và Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II (Công trình Hạ tầng Kỹ thuật và Giao thông). Cùng đội ngũ thợ thi công lành nghề, MEICO đã và đang là đối tác được tin tưởng trong lĩnh vực thi công hoàn thiện công trình. Công ty Chúng tôi là nhà thầu chuyên nghiệp trong các lĩnh vực thi công hoàn thiện: Tư vấn, thiết kế và các giải pháp hoàn thiện nội ngoại thất công trình; Sản xuất và lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm; Cửa chống cháy; Cửa nội thất & Cơ khí hoàn thiện.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

