CÔNG TY CP XÂY DỰNG FBV

Tên tiếng Anh:
FBV CONSTRUCTION CORPORATION
Xếp hạng FAST500:
107(B1/2022)
Mã số thuế:
0310790171
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 27 Đinh Bộ Lĩnh - Phường 24 - Quận Bình Thạnh - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
0283-8405555
Fax:
Email:
info@fbv.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2011
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty Cổ phần xây dựng FBV được thành lập ngày 19/04/2011 với lĩnh vực hoạt động chính là Tổng thầu thiết kế và thi công các công trình vừa và lớn.

  • Là một thành viên của Tập đoàn Đất Xanh, FBV thừa hưởng những giá trị kết tinh tốt đẹp nhất của một tập đoàn tư nhân hàng đầu Việt Nam, đang ngày càng phát triển cùng với sự lớn mạnh chung của tập đoàn.
  • FBV sở hữu nguồn nhân lực đầy nhiệt huyết, có năng lực, kinh nghiệm và sự cầu tiến. Chúng tôi luôn chú trọng tạo dựng môi trường làm việc năng động, đoàn kết, sáng tạo, phát huy tối đa khả năng của nhân viên, mang lại hiệu quả công việc cao nhất.
  • FBV cũng không ngừng bồi dưỡng, nâng cao trình độ cho cán bộ công nhân viên, phát triển nguồn nhân lực chuyên nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu kỹ thuật và thẩm mĩ ngày càng cao của Chủ đầu tư.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Phạm Hồng Sơn

Hồ sơ lãnh đạo

Phạm Hồng Sơn
Họ và tên
Phạm Hồng Sơn
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.

Quá trình học tập

.

Quá trình công tác

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = 0 m(ROE) = 0
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp