CÔNG TY CP XÂY DỰNG GM
Tên tiếng Anh:
GM CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
61(B1/2026)
Mã số thuế:
0200906232
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 58 (Km1 + 400), đường Phạm Văn Đồng, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng
Tel:
0225-3581185
Fax:
0225-3581185
Email:
Năm thành lập:
2009
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Xây dựng GM là doanh nghiệp có nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. Với đội ngũ chuyên gia giỏi, cán bộ kỹ sư giàu năng lực, lực lượng công nhân tay nghề cao, các trang thiết bị máy móc và công nghệ xây dựng hiện đại, công ty có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm để thi công các công trình lớn, đòi hỏi kỹ thuật cao và tiến độ thi công nhanh.
Lĩnh vực hoạt động chính:
+ Công ty CP Xây Dựng GM chuyên xây dựng các công trình: Công nghiệp, dân dụng, công cộng, thủy lợi, giao thông, đường dây và trạm biến thế điện, kỹ thuật hạ tầng trong các đô thị và khu công nghiệp.
+ Kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng.
+ Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
+ Hoạt động giám sát và tư vấn kỹ thuật liên quan đến xây dựng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Xuân Sáng |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Xuân Sáng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 663
m(ROA) = 38
m(ROE) = 174
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




