CÔNG TY CP XÂY DỰNG GỐM SỨ VIỆT HƯƠNG
Giới thiệu
Việt Hương là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, gạch ốp lát, logistics và dịch vụ thương mại quốc tế, sản xuất vật liệu xây dựng ,gạch bông và gạch bông gió …. với định hướng xây dựng một hệ sinh thái doanh nghiệp hiện đại, minh bạch và có năng lực cạnh tranh toàn cầu.
Với triết lý kinh doanh “Chất lượng – Uy tín – Phát triển bền vững”, Việt Hương không chỉ tập trung vào cung cấp các sản phẩm vật liệu xây dựng chất lượng cao mà còn phát triển các dịch vụ hỗ trợ thương mại, logistics và xuất nhập khẩu nhằm giúp doanh nghiệp Việt Nam kết nối hiệu quả với thị trường quốc tế.
Trong quá trình phát triển, Việt Hương luôn chú trọng ba nền tảng cốt lõi:
• Sản phẩm chất lượng cao: Gạch ốp lát và vật liệu xây dựng đáp ứng tiêu chuẩn thị trường trong và ngoài nước dẫn đầu quốc gia kim nghạch gạch ốp lát,thiết bị vệ sinh
• Quản trị doanh nghiệp hiện đại: Xây dựng hệ thống vận hành minh bạch, chuyên nghiệp và bền vững ,ứng dụng và chuyển đổi số công nghệ toàn diện
• Kết nối thương mại toàn cầu: Phát triển các giải pháp logistics, xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế ,xuất khẩu vlxd.
Với tầm nhìn dài hạn, Việt Hương hướng tới trở thành một trong những doanh nghiệp Việt Nam có khả năng tham gia sâu vào chuỗi cung ứng toàn cầu, góp phần đưa thương hiệu Việt Nam vươn ra thế giới. Các giải thưởng tiêu biểu: Sao vàng đất việt,thương hiệu hàng Việt Nam chất lượng cao….
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Dương Thị Thu Thảo |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

