CÔNG TY CP XÂY DỰNG GỐM SỨ VIỆT HƯƠNG

Tên tiếng Anh:
VIET HUONG CERAMICS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
235(B1/2026)
Mã số thuế:
0401756026
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
243 Diên Hồng, Phường Hòa Xuân, TP. Đà Nẵng
Tel:
0236-3732200
Fax:
Email:
info@viethuongceramics.com
Năm thành lập:
2016

Giới thiệu

Việt Hương là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, gạch ốp lát, logistics và dịch vụ thương mại quốc tế, sản xuất vật liệu xây dựng ,gạch bông và gạch bông gió …. với định hướng xây dựng một hệ sinh thái doanh nghiệp hiện đại, minh bạch và có năng lực cạnh tranh toàn cầu.

Với triết lý kinh doanh “Chất lượng – Uy tín – Phát triển bền vững”, Việt Hương không chỉ tập trung vào cung cấp các sản phẩm vật liệu xây dựng chất lượng cao mà còn phát triển các dịch vụ hỗ trợ thương mại, logistics và xuất nhập khẩu nhằm giúp doanh nghiệp Việt Nam kết nối hiệu quả với thị trường quốc tế.

Trong quá trình phát triển, Việt Hương luôn chú trọng ba nền tảng cốt lõi:

• Sản phẩm chất lượng cao: Gạch ốp lát và vật liệu xây dựng đáp ứng tiêu chuẩn thị trường trong và ngoài nước dẫn đầu quốc gia kim nghạch gạch ốp lát,thiết bị vệ sinh

• Quản trị doanh nghiệp hiện đại: Xây dựng hệ thống vận hành minh bạch, chuyên nghiệp và bền vững ,ứng dụng và chuyển đổi số công nghệ toàn diện

• Kết nối thương mại toàn cầu: Phát triển các giải pháp logistics, xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế ,xuất khẩu vlxd.

Với tầm nhìn dài hạn, Việt Hương hướng tới trở thành một trong những doanh nghiệp Việt Nam có khả năng tham gia sâu vào chuỗi cung ứng toàn cầu, góp phần đưa thương hiệu Việt Nam vươn ra thế giới. Các giải thưởng tiêu biểu: Sao vàng đất việt,thương hiệu hàng Việt Nam chất lượng cao….

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Dương Thị Thu Thảo

Hồ sơ lãnh đạo

Dương Thị Thu Thảo
Họ và tên
Dương Thị Thu Thảo
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp