CÔNG TY CP XÂY DỰNG HỢP LỰC
Giới thiệu
Được thành lập năm 2009, Công ty Cổ phần Xây dựng Hợp Lực khởi nguồn từ lĩnh vực xây dựng và không ngừng phát triển trong 17 năm qua. Với định hướng chiến lược rõ ràng, nền tảng nội lực vững chắc cùng tinh thần đổi mới sáng tạo, Hợp Lực đã vươn lên trở thành tổng thầu EPC hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực xây dựng công nghiệp. Song song với hoạt động cốt lõi, Hợp Lực từng bước mở rộng quy mô, phát triển hệ sinh thái đa ngành gồm 6 công ty, hoạt động trong các lĩnh vực: xây dựng, cơ điện, hoàn thiện nội thất, vật liệu xây dựng và công nghiệp phụ trợ. Mô hình này giúp doanh nghiệp gia tăng năng lực triển khai tổng thể, tối ưu chi phí và mang lại giải pháp toàn diện cho khách hàng. Đến nay, Hợp Lực đã triển khai thành công hơn 200 dự án trên toàn quốc, trong đó có nhiều công trình FDI quy mô lớn, góp phần thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa tại Việt Nam. Năm 2024, tổng sản lượng hợp nhất toàn hệ thống vượt mốc 600 triệu USD, khẳng định năng lực thi công, uy tín thương hiệu và vị thế ngày càng được củng cố trên thị trường. Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu chuyển động nhanh và yêu cầu ngày càng cao về phát triển bền vững, Hợp Lực kiên định theo đuổi định hướng tích hợp công nghệ tiên tiến, áp dụng các giải pháp xanh, thân thiện môi trường. Doanh nghiệp tiếp tục mở rộng hoạt động một cách có chiến lược, hướng tới việc tạo ra những giá trị thiết thực, lâu dài cho khách hàng, đối tác và cộng đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Lê Anh Hùng |
| Tổng Giám đốc | Trần Ngọc Tân |
| Phó Chủ tịch HĐQT | Nguyễn Mạnh Hùng |
| Phó Chủ tịch HĐQT | Lê Anh Dũng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



