CÔNG TY CP XÂY DỰNG SỐ 5
Giới thiệu
Công ty CP xây dựng số 5 (SC5) tiền thân là Xí nghiệp xây dựng số 5 trực thuộc Tổng công ty xây dựng số 1 – Bộ xây dựng được thành lập năm 1984, đến năm 1990 đổi tên thành Công ty xây dựng số 5. Năm 2004, công ty thực hiện CP hóa và đổi tên thành Công ty CP xây dựng số 5.@ Công ty CP Xây dựng số 5 hiện được đánh giá là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng và kinh doanh địa ốc tại Việt Nam. Với bề dày kinh nghiệm hơn 30 năm trong lĩnh vực xây lắp và nguồn lực nhân công lành nghề, công ty đã trúng thầu nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và cấp thoát nước có giá trị lớn, đòi hỏi yêu cầu cao về tiến độ, biện pháp thi công và chất lượng công trình. Không chỉ là đơn vị thi công xây dựng có uy tín, công ty còn hoạt động thành công trên nhiều lĩnh vực khác như đầu tư, kinh doanh địa ốc, cho thuê thiết bị, kinh doanh mua bán vật liệu xây dựng và cho thuê mặt bằng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Văn Từ |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

.png)

