CÔNG TY CP XÂY DỰNG SỐ 7

Tên tiếng Anh:
NO.7 VIỆT NAM CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
166(B1/2026)
Mã số thuế:
0100105743
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tháp Vinaconex9 Đường Phạm Hùng - Xã Mễ Trì - Quận Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội
Tel:
024-22184532
Fax:
024-7852069
Email:
vinaconex7@.vnn.vn
Website:
Năm thành lập:
1993
Ngành nghề:

Giới thiệu

Tiền thân của Công ty CP Xây dựng số 7 là Công ty Xây dựng Sôphia Bungaria (Vinasofstroi) thuộc Công ty Hợp tác xây dựng nước ngoài (Tổng Công ty Vinaconex ngày nay) được thành lập theo quyết định số 197BXD/TCCB của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ngày 8/3/1988.

Vinasofstroi chuyển về hoạt động trong nước và được đổi tên thành Công ty Xây dựng số 9. Sau nhiều lần đổi tên và thực hiện cổ phần hóa, Công ty có tên là Công ty CP xây dựng số 7 (Vinaconex7) theo quyết định số 2065QĐ/BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ngày 19/12/2001.

Công ty là chủ đầu tư, đơn vị thi công của một số dự án bất động sản, trong đó có dự án VC7 Housing Complex, Vinaconex 7,...

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Tấn Danh

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Xuân Sơn
Họ và tên
Nguyễn Xuân Sơn
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 749 m(ROA) = 66 m(ROE) = 276
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp