CÔNG TY CP XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HẢI ĐĂNG THÁI BÌNH
Tên tiếng Anh:
HAI DANG THAI BINH TRADING CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
17(B1/2024)
Mã số thuế:
0312311096
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
B6/21W1 ấp 2 - Xã Vĩnh Lộc A - Huyện Bình Chánh - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-73003979
Fax:
Email:
info@haidangcons.vn / xdbkhaidang@gmail.com
Website:
Năm thành lập:
2013
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Thương mại Hải Đăng Thái Bình có tiền thân được thành lập từ ngày 05/06/2013, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng. Với tâm nhìn trở thành một trong những công ty xây dựng có uy tín và thương hiệu mạnh tại Việt Nam, Hải Đăng Thái Bình luôn phát triển bền vững trên cơ sở 5 giá trị cốt lõi "An toàn - Uy tín - Minh bạch - Đoàn kết - Nhiệt huyết".
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Văn Hiên |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Trần Văn Hiên
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 663
m(ROA) = 38
m(ROE) = 174
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

