CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ VISICONS

Tên tiếng Anh:
VINACONEX 6 .,JSC.
Xếp hạng FAST500:
430(B1/2023)
Mã số thuế:
0100105503
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tầng 5 Tòa Nhà 29 T2 Hoàng Đạo Thúy - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - TP. Hà Nội
Tel:
04-32513155
Fax:
04-62513156
Email:
vinaconex6@hn.vnn.vn
Website:
Năm thành lập:
1992
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty CP VINACONEX 6 được thành lập ngày 6/8/1991 theo Quyết định số 419BXD/TCLĐ của Bộ trưởng Bộ Xây dựng từ việc chuyển và đổi tên Xí nghiệp xây dựng số 2 trực thuộc Công ty dịch vụ và xây dựng nước ngoài - VINACONEX (nay là Tổng Công ty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam) thành Công ty xây dựng số 6 – tên giao dịch  VINASICO trực thuộc VINACONEX. Công ty CP VINACONEX6 là một Doanh nghiệp hạng I tiên phong trong việc đầu tư các công nghệ xây dựng mới, áp dụng các mô hình quản lý tiên tiến nhất trong quản lý chất lượng như ISO 9001:2008. Ngày 27/08/2008 Công ty CP Vinaconex6 đã được Chủ tịch nước phong tặng "Huân chương Lao động hạng 3" do đã có thành tích xuất sắc từ năm 2003 đến năm 2007, góp phần vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Đỗ Đình Hùng
Tổng Giám đốc Hoàng Hoa Cương
Kế toán trưởng Mai Phương Anh

Hồ sơ lãnh đạo

Hoàng Hoa Cương
Họ và tên
Hoàng Hoa Cương
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 749 m(ROA) = 66 m(ROE) = 276
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp