CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ GIAO THÔNG BÌNH DƯƠNG

Tên tiếng Anh:
BINH DUONG CONSTRUCTION AND CIVIL ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
88(B1/2026)
Mã số thuế:
3700408992
Mã chứng khoán:
BCE
Trụ sở chính:
Lô G, Đường Đồng Khởi - Phường Phú Lợi - TP. Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
Tel:
0650-2220888
Fax:
0650-2220886
Email:
info@bccco.com.vn
Năm thành lập:
2002
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty CP Xây Dựng và Giao Thông Bình Dương được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế số 4603000039 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bình Dương cấp ngày 25/02/2002 và thay đổi giấy phép lần 9 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế số 3700408992 ngày 09/07/2012. Năm 2012, mặc dù chịu nhiều tác động không thuận lợi của nền kinh tế nhưng với nỗ lực của tập thể CBCNV, công ty đã đạt được kết quả kinh doanh đáng ghi nhận. Tổng giá trị sản lượng đã thực hiện đạt 1.000 tỷ đồng. Doanh thu thuần đạt 719 tỷ đồng, đạt 83,66% kế hoạch và bằng 119,15% thực hiện năm 2011. Lợi nhuận sau thuế đạt 51 tỷ đồng, tương đương 71,92% kế hoạch và 91,24% thực hiện năm 2011.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Đỗ Văn Minh
Tổng Giám đốc Nguyễn Kim Tiên
Phó TGĐ Lý Tấn Trí

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Kim Tiên
Họ và tên
Nguyễn Kim Tiên
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 749 m(ROA) = 66 m(ROE) = 276
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp