CÔNG TY CP XÂY LẮP THỪA THIÊN HUẾ
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Xây Lắp Thừa Thiên Huế được thành lập năm 1976, sau hơn ba thập kỷ không ngừng phấn đấu, đến nay, Công ty chúng tôi đã trở thành một doanh nghiệp kinh doanh đa lĩnh vực hoạt động trên địa bàn cả nước và quốc tế.
Bắt đầu từ hoạt động thầu chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đến nay, Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế đã mở rộng hoạt động kinh doanh trên nhiều lĩnh vực như tư vấn, khảo sát thiết kế và thi công xây lắp các công trình thuộc các chuyên ngành khác nhau, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, đầu tư kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp, các khu dân cư, khu đô thị mới cho đến các hoạt động kinh doanh bất động sản, xuất nhập khẩu...
Thương hiệu của Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế gắn liền với nhiều công trình xây dựng và sản phẩm vật liệu xây dựng chất lượng cao do công ty sản xuất. Sự ghi nhận về chất lượng của các chủ đầu tư luôn giúp cho công ty chúng tôi được mời dự thầu đầu tiên cho các dự án lớn.
Với mô hình hoạt động Công ty Mẹ - Công ty Con bao gồm một hệ thống các đơn vị thành viên, các công ty kiên kết cùng với một đội ngũ cán bộ, kỹ sư, kiến trúc sư và công nhân lành nghề, giàu kinh nghiệm, trình độ kỹ thuật cao, được trang bị đầy đủ thiết bị và dụng cụ thi công tiên tiến, Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế có thể đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất của khách hàng.
Phấn đấu với mục tiêu "Chất lượng, tiến độ, hiệu quả, an toàn và phát triển bền vững", Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế luôn sẵn sàng liên doanh, liên kết và hợp tác đầu tư với các tổ chức, các chủ đầu tư và khách hàng trong và ngoài nước.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Ngô Hữu Quý |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



