CÔNG TY CP XÂY LẮP VÀ DỊCH VỤ SÔNG ĐÀ

Tên tiếng Anh:
Đang cập nhật
Xếp hạng FAST500:
46(B2/2026)
Mã số thuế:
0104285261
Mã chứng khoán:
XLV
Trụ sở chính:
Toà nhà HH4, Mỹ Đình-Phường Mễ Trì-Quận Nam Từ Liêm-Thành phố Hà Nội
Tel:
(84.24) 6660 2550
Fax:
(84.24) 3354 5648
Email:
songdasdsec@gmail.com
Năm thành lập:
1993
Ngành nghề:

Giới thiệu

 Công ty cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà là doanh nghiệp thành viên thuộc Tập đoàn Sông Đà - Bộ Xây Dựng thành lập theo nghị quyết số 367/TCT-/HĐQT ngày 22/9/2009 của HĐQT Tổng công ty Sông Đà và nghị quyết số 03/NQ - ĐHĐCĐ ngày 11/12/2009 của Đại hội cổ đông Công ty cổ phần Sông Đà 11 trên cơ sở tách chuyển toàn bộ tài sản, con người, công việc, tài chính Chi nhánh Sông Đà 11-3 thuộc Công ty cổ phần Sông Đà 11 góp vốn. 

       Công ty CP Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần. Đăng ký lần đầu: ngày 30 tháng 11 năm 2009, đăng ký thay đổi lần thứ 2: ngày 15 tháng 07 năm 2011, đăng ký thay đổi lần thứ 3: ngày 16 tháng 07 năm 2012 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp. 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Xuân Chinh

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Xuân Chinh
Họ và tên
Trần Xuân Chinh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp