CÔNG TY CP XI MĂNG TÂY ĐÔ
Tên tiếng Anh:
TAY DO CEMENT JSC
Xếp hạng FAST500:
427(B1/2018)
Mã số thuế:
1800561359
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Km 14 Quốc Lộ 91-Phường Phước Thới-Quận Ô Môn-TP. Cần Thơ
Tel:
0292-3862077
Fax:
0292-3862419
Email:
ximangtaydo@xmtd.vn
Website:
Năm thành lập:
1995
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty CP Xi Măng Tây Đô tiền thân là Công ty liên doanh xi măng Hà Tiên 2-Cần Thơ được thành lập vào ngày 15/12/1995. Ngày 10/10/2008, công ty đã chính thức đổi tên thành Công ty CP Xi Măng Tây Đô và kế thừa mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty CP Xi Măng Hà Tiên 2-Cần Thơ.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Ngọc Anh |
| Giám đốc tài chính-Kế toán trưởng | Trần Văn Thìn |
| Giám đốc kinh doanh | Lê Hồng Nghĩa |
| Giám đốc nhân sự | Nguyễn Văn Tư |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Lê Ngọc Anh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
1958|Kỹ sư
Quá trình công tác
-1995-2004: Phó Giám đốc phụ trách kỹ thuật 5/2004: Giám đốc doanh nghiệp 3/2008-nay: Tổng Giám đốc
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 458
m(ROA) = 77
m(ROE) = 310
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp


