CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU ĐẠI CÁT LỢI
Giới thiệu
TẦM NHÌN
Trở thành nhà cung cấp hóa chất cơ bản, hóa chất dùng trong Thực phẩm, Thủy tinh, thủy sản, Phân bón, xử lý nước, Dệt nhuộm, Dung môi, Gỗ, Giấy, Thức ăn gia súc với giá cả cạnh tranh, nguồn gốc rõ ràng. Đại Cát Lợi luôn hậu phương vững chắc của các nhà sản xuất và ngày càng nhiều khách hàng tin tưởng đánh giá cao tại thị trường Việt Nam.
NGUỒN NHÂN LỰC
Chúng tôi nhận thức sâu sắc rằng nhân sự là yếu tố quan trọng quyết định cho sự thành công của doanh nghiệp. Đại Cát Lợi luôn chú trọng xây dựng một đội ngũ nhân viên năng động, tác phong công nghiệp, nắm vững công nghệ thông tin, nhằm mang tới khách hàng chất lượng phục vụ cao hơn. Vì thế nhân viên Đại Cát Lợi không ngừng được đào tạo chuyên nghiệp cả về chuyên môn và kỹ năng bán hàng.
KHÁCH HÀNG THÂN THIẾT
Qua 10 năm hoạt động chúng tôi là đối tác trên 500 doanh nghiệp khắp cả nước, trong đó một số khách hàng tiêu biểu như chuỗi nhà máy Vinamilk, CP, Thắng Lợi, Thái Tuấn.....
SẢN PHẨM CHÍNH
NaOH hạt Formosoda : 1.000 Tấn/ 1 năm
NaOH hạt Thái Lan : 500 Tấn/ 1 năm
HNO3 : 1.500 Tấn / 1 năm
KOH hạt Thái Lan : 500 Tấn/ 1 năm
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thị Khánh Mỹ |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


