CÔNG TY TÀI CHÍNH TNHH MTV MIRAE ASSET
Tên tiếng Anh:
MIRAE ASSET FINANCE COMPANY (VIETNAM) LIMITED
Xếp hạng FAST500:
411(B1/2026)
Mã số thuế:
0311132506
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
91 Pasteur, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-73007777
Fax:
Email:
info@mafc.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2011
Ngành nghề:
Giới thiệu
Mirae Asset Finance Company (Vietnam) là thành viên của Tập đoàn Mirae Asset đến từ Hàn Quốc, với bề dày hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính, chứng khoán, đầu tư, quản lý tài sản…, và đang có mặt tại 21 quốc gia, cùng hệ thống 200 văn phòng và chi nhánh trên toàn thế giới.
Có mặt tại Việt Nam năm 2006 và chính thức đi vào hoạt động từ năm 2011, công ty được xây dựng dựa trên tầm nhìn luôn theo đuổi chiến lược quản lý đầu tư tối ưu, nhằm hỗ trợ khách hàng đạt được các mục tiêu dài hạn. Ngoài ra, với mục tiêu tạo điều kiện để khách hàng có cơ hội tiếp cận nguồn vốn hiệu quả, hợp pháp và an toàn, Mirae Asset Finance Company (Vietnam) đã nỗ lực không ngừng để hoàn thiện các sản phẩm vay tiêu dùng.
Những bước đi và phát triển của Mirae Asset đã vinh dự được Tạp chí Global Brands Magazine (GBM) và Global Banking & Finance Review – tạp chí quốc tế trụ sở tại London (Vương quốc Anh) ghi nhận với các giải thưởng:
Có mặt tại Việt Nam năm 2006 và chính thức đi vào hoạt động từ năm 2011, công ty được xây dựng dựa trên tầm nhìn luôn theo đuổi chiến lược quản lý đầu tư tối ưu, nhằm hỗ trợ khách hàng đạt được các mục tiêu dài hạn. Ngoài ra, với mục tiêu tạo điều kiện để khách hàng có cơ hội tiếp cận nguồn vốn hiệu quả, hợp pháp và an toàn, Mirae Asset Finance Company (Vietnam) đã nỗ lực không ngừng để hoàn thiện các sản phẩm vay tiêu dùng.
Những bước đi và phát triển của Mirae Asset đã vinh dự được Tạp chí Global Brands Magazine (GBM) và Global Banking & Finance Review – tạp chí quốc tế trụ sở tại London (Vương quốc Anh) ghi nhận với các giải thưởng:
Top 10 Sản phẩm – Dịch vụ Chất lượng ASEAN 2025
Top 10 Thương hiệu Uy tín Hàng đầu Châu Á 2025
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lee Yun Hyoung |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Lee Yun Hyoung
Chức vụ
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

