CÔNG TY TNHH AN PHÚ LINH
Tên tiếng Anh:
AN PHU LINH COMPANY LIMITED
Xếp hạng FAST500:
209(B1/2022)
Mã số thuế:
0101636715
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
94A Hoàng Ngân - Phường Trung Hòa - Quận Cầu Giấy - TP. Hà Nội
Tel:
024-35581589
Fax:
024-35567280
Email:
dinhthequyet@yahoo.com
Website:
Năm thành lập:
2005
Giới thiệu
Công ty TNHH An Phú Linh, tên giao dịch An Phu Linh CO., LTD, được thành lập năm 2005. Trải qua 16 năm xây dựng và trưởng thành; Công ty đã trở thành một trong những nhà nhập khẩu và phân phối nông sản hàng đầu Việt Nam. Các sản phẩm của Công ty đa dạng, phong phú từ các mặt hàng hạt có dầu như đậu tương, hạt lanh, hạt cải dầu... đến các mặt hàng "ngũ cốc" như ngô; gạo... Với đội ngũ nhân viên trẻ, nhiệt tình và năng động am hiểu nghiệp vụ ngoại thương quốc tế - Công ty mong muốn đáp ứng được nhu cầu giao thương hàng hóa giữa các đối tác nước ngoài và người tiêu dùng trong nước.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Đinh Thế Quyết
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp



